Kết quả sản phẩm ngày hội STEM cấp trường năm học 2021 – 2022
Lượt xem:
Tài liệu đính kèm:
DANH SÁCH KẾT QUẢ SẢN PHẨM NGÀY HỘI STEM NĂM HỌC 2021 – 2022
I. Nhóm sản phẩm
|
STT |
Lớp |
Họ và tên |
Tên sản phẩm |
Điểm |
ĐTB | XT | Giải | Ghi chú | ||
|
1 |
C1 |
Hoàng Mạnh Cường | Cánh tay thủy lực |
692 |
86.5 |
3 |
Nhất | |||
|
2 |
C2 |
Trần Thị Thủy | Đèn ngủ |
634 |
79.3 |
13 |
KK | |||
|
3 |
Ngọc Ánh | SP tái chế: Giá đựng tiện lợi |
509 |
63.6 |
47 |
|||||
|
4 |
C3 |
Trần Đức Lương | Chiếc đèn kéo quân |
588 |
73.5 |
27 |
||||
|
5 |
Nguyễn Thị Xuân Ánh | Nước tẩy rửa chiết xuất từ quả Bồ hòn |
672 |
84 |
8 |
Ba | ||||
|
6 |
C4 |
Quang Ngọc | Máy quạt đá |
571 |
71.4 |
37 |
||||
|
7 |
Minh Đức | Tủ học mini |
592 |
74 |
25 |
|||||
|
8 |
C5 |
Phạm Thị Tuyết | Đèn học |
573 |
71.6 |
36 |
||||
|
9 |
Nguyễn Thị Thu Thúy | Đồng hồ tái chế |
628 |
78.5 |
16 |
KK | ||||
|
10 |
C6 |
Ngọc Minh | Ngôi nhà thủy lực |
676 |
84.5 |
6 |
Nhì | |||
|
11 |
Nguyễn Phương Thủy | Giá treo đồ đa năng |
545 |
68.1 |
42 |
|||||
|
12 |
Hồng Diệp | Túi lọc bồ kết |
680 |
85 |
4 |
Nhì | ||||
|
13 |
C7 |
Nguyễn Công Chất | Quạt điện mini |
577 |
72.1 |
34 |
||||
|
14 |
Phạm Thu Diệp | Mái trường mến yêu |
585 |
73.1 |
32 |
|||||
|
15 |
Phạm Hồng Biển | Máy hút bụi mini |
590 |
73.8 |
26 |
|||||
|
16 |
C8 |
Nguyễn Văn Nhất | Máy hút bụi mini |
586 |
73.3 |
30 |
||||
|
17 |
Ngọc Châm | Bánh xe nước |
547 |
68.4 |
41 |
|||||
|
18 |
C9 |
Nguyễn Minh Kiểm | Máy hút bụi mini |
629 |
78.6 |
15 |
KK | |||
|
19 |
Ninh Quang Hướng | Trạm phát điện mini |
730 |
91.3 |
1 |
Nhất | ||||
|
20 |
Nguyễn Trọng Nghĩa | Máy khuấy trộn mini |
568 |
71 |
39 |
|||||
|
21 |
Mỹ Linh | Lấy chân đạp bình sát khuẩn |
670 |
83.8 |
9 |
Ba | ||||
|
22 |
C10 | Nguyễn Hồng Hà | Phao cứu hộ |
562 |
70.3 |
40 |
||||
|
23 |
Trịnh Quang Trường | SP tái chế: Trò chơi giải trí |
619 |
77.4 |
19 |
KK | ||||
|
24 |
B1 |
Lê Hồng Ngọc | Máy rửa tay tự động |
0 |
0 |
49 |
SP bị hỏng | |||
|
25 |
Lâm Khánh Vy | Mô hình Aquaponics |
586 |
73.3 |
30 |
|||||
|
26 |
B3 |
Hoàng Trang | Cano cứu hộ |
603 |
75.4 |
23 |
||||
|
27 |
Nguyễn Văn Quý | Bình chữa cháy mini |
612 |
76.5 |
20 |
KK | ||||
|
28 |
B4 |
Nguyễn Văn Điệp | Đèn trang trí |
575 |
71.9 |
35 |
||||
|
29 |
Phạm Hòa | Thu gom rác trên sông |
605 |
75.6 |
22 |
|||||
|
30 |
B5 |
Đỗ Văn Tuyển | Máy sát khuẩn tự động |
678 |
84.8 |
5 |
Nhì | |||
|
31 |
Nguyễn Thị Thúy Kiểu | Máy lọc nước mini |
644 |
80.5 |
11 |
Ba | ||||
|
32 |
Trần Thị Như Quỳnh | Nuôi cá kết hợp nuôi trồng thủy canh |
652 |
81.5 |
10 |
Ba | ||||
|
33 |
B6 |
Nguyễn Thị Mai Trinh | Đồ chơi trẻ em tái chế |
606 |
75.8 |
21 |
||||
|
34 |
Lê Ngọc Linh | Ngôi nhà và cối xay gió |
588 |
73.5 |
27 |
|||||
|
35 |
B7 |
Vũ Thế Anh | Mô hình máy phát điện |
0 |
0 |
49 |
SP bị hỏng | |||
|
36 |
Quang Thái | Máy tập thể dục phát điện |
718 |
89.8 |
2 |
Nhất | ||||
|
37 |
B8 |
Nguyễn Thị Khánh Linh | Mô hình Lăng Bác |
515 |
64.4 |
46 |
||||
|
38 |
B9 |
Phạm Hiếu | Mô hình Aquaponics |
622 |
77.8 |
18 |
KK | |||
|
39 |
Hoàng Thượng | Mô hình lọc nước sinh hoạt |
584 |
73 |
33 |
|||||
|
40 |
B10 |
Nguyễn Như Ý | Máy hút bụi mini |
531 |
66.4 |
44 |
||||
|
41 |
A1 |
Phạm Thị Ngọc Ánh | Cây rửa tay tự động |
628 |
78.5 |
16 |
KK | |||
|
42 |
Nguyễn Thị Kiều Trinh | Máy tuốt lúa mini |
569 |
71.1 |
38 |
|||||
|
43 |
A5 |
Đoàn Thu Trang | Mô hình sục khí |
588 |
73.5 |
27 |
||||
|
44 |
Đinh Thị Phương Linh | Máy rửa tay tự động |
638 |
79.8 |
12 |
Ba | ||||
|
45 |
Nguyễn Ngọc Bảo Trân | Máy phun sương khử khuẩn |
674 |
84.3 |
7 |
Nhì | ||||
|
46 |
A6 |
Lại Thu Huyển | Bản đồ Việt Nam |
634 |
79.3 |
13 |
KK | |||
|
47 |
A8 |
Trần Quang Huy | Mô hình bệnh viện dã chiến |
535 |
66.9 |
43 |
||||
|
48 |
Trần Quang Huy | Cối xoay |
501 |
62.6 |
48 |
|||||
|
49 |
A9 |
Nguyễn Thị Hoa | Lọc nước sinh học |
596 |
74.5 |
24 |
||||
|
50 |
A10 |
Nguyễn Thị Kim Yến | Mô hình trường THPT C Hải Hậu |
530 |
66.3 |
45 |
II. Các tập thể có số lượng tham gia nhiều và có chất lượng sản phẩm tốt. 1. Tập thể lớp 12C6 2. Tập thể lớp 12C9 3. Tập thể lớp 11B5 4. Tập thể lớp 10A5
|

